Ảnh hưởng của albumin và carboxymethyl cellulose đến động học quá trình sấy bọt xốp và hoạt tính sinh học của cao chiết phenolic từ lá ổi Nữ Hoàng (Psidium guajava L.)
Nghiên cứu được thực hiện nhằm sản xuất bột khô và ổn định hoạt tính sinh học của các hợp chất phenolic từ cao chiết lá ổi Nữ Hoàng. Phương pháp sấy bọt xốp được sử dụng trong nghiên cứu với albumin (2, 5, 10 và 15%) làm chất tạo bọt và carboxymethyl cellulose (CMC) (0,5, 1,0 và 1,5%) làm chất ổn đ...
Saved in:
| Main Authors: | , , , , , |
|---|---|
| Format: | Article |
| Language: | Vietnamese |
| Published: |
Can Tho University Publisher
2025-06-01
|
| Series: | Tạp chí Khoa học Đại học Cần Thơ |
| Subjects: | |
| Online Access: | https://ctujsvn.ctu.edu.vn/index.php/ctujsvn/article/view/7150 |
| Tags: |
Add Tag
No Tags, Be the first to tag this record!
|
| _version_ | 1849724401507893248 |
|---|---|
| author | Nguyễn Nhật Minh Phương Lê Thị Ngọc Thảo Lâm Khánh Duy Nguyễn Thị Huỳnh Như Nguyễn Ngọc Ân Mai Thanh Hải |
| author_facet | Nguyễn Nhật Minh Phương Lê Thị Ngọc Thảo Lâm Khánh Duy Nguyễn Thị Huỳnh Như Nguyễn Ngọc Ân Mai Thanh Hải |
| author_sort | Nguyễn Nhật Minh Phương |
| collection | DOAJ |
| description |
Nghiên cứu được thực hiện nhằm sản xuất bột khô và ổn định hoạt tính sinh học của các hợp chất phenolic từ cao chiết lá ổi Nữ Hoàng. Phương pháp sấy bọt xốp được sử dụng trong nghiên cứu với albumin (2, 5, 10 và 15%) làm chất tạo bọt và carboxymethyl cellulose (CMC) (0,5, 1,0 và 1,5%) làm chất ổn định bọt. Đồng thời, việc áp dụng một số mô hình toán nhằm dự đoán đường cong sấy, tìm ra được nhiệt độ sấy (50, 60 và 70°C) và mô hình sấy thích hợp. Kết quả cho thấy nồng độ albumin 10%, CMC 0,5% và nhiệt độ sấy 60°C là phù hợp. Tổng hàm lượng phenolic thu nhận đạt 2,56±0,03 mg đương lượng gallic acid (GAE)/g căn bản khô (CBK) và hoạt tính chống oxy hóa DPPH đạt 12,42±0,03 mg đương lượng trolox (TE)/g CBK. Mô hình Page là phù hợp để dự đoán quá trình thoát ẩm trong khi sấy với R2 là 0,9996. Bột khô từ lá ổi Nữ Hoàng giàu phenolic và hoạt tính chống oxy hóa có thể sử dụng như phụ gia thực phẩm làm tăng khả năng chống oxy hóa cho thực phẩm và hỗ trợ sức khỏe.
|
| format | Article |
| id | doaj-art-05908ecf2a6447c5bfd5b2ea39170fcf |
| institution | DOAJ |
| issn | 1859-2333 2815-5599 |
| language | Vietnamese |
| publishDate | 2025-06-01 |
| publisher | Can Tho University Publisher |
| record_format | Article |
| series | Tạp chí Khoa học Đại học Cần Thơ |
| spelling | doaj-art-05908ecf2a6447c5bfd5b2ea39170fcf2025-08-20T03:10:46ZvieCan Tho University PublisherTạp chí Khoa học Đại học Cần Thơ1859-23332815-55992025-06-0161310.22144/ctujos.2025.100Ảnh hưởng của albumin và carboxymethyl cellulose đến động học quá trình sấy bọt xốp và hoạt tính sinh học của cao chiết phenolic từ lá ổi Nữ Hoàng (Psidium guajava L.)Nguyễn Nhật Minh Phương0Lê Thị Ngọc ThảoLâm Khánh DuyNguyễn Thị Huỳnh NhưNguyễn Ngọc ÂnMai Thanh HảiViện CN Sinh học và Thực phẩm, Đại học Cần Thơ Nghiên cứu được thực hiện nhằm sản xuất bột khô và ổn định hoạt tính sinh học của các hợp chất phenolic từ cao chiết lá ổi Nữ Hoàng. Phương pháp sấy bọt xốp được sử dụng trong nghiên cứu với albumin (2, 5, 10 và 15%) làm chất tạo bọt và carboxymethyl cellulose (CMC) (0,5, 1,0 và 1,5%) làm chất ổn định bọt. Đồng thời, việc áp dụng một số mô hình toán nhằm dự đoán đường cong sấy, tìm ra được nhiệt độ sấy (50, 60 và 70°C) và mô hình sấy thích hợp. Kết quả cho thấy nồng độ albumin 10%, CMC 0,5% và nhiệt độ sấy 60°C là phù hợp. Tổng hàm lượng phenolic thu nhận đạt 2,56±0,03 mg đương lượng gallic acid (GAE)/g căn bản khô (CBK) và hoạt tính chống oxy hóa DPPH đạt 12,42±0,03 mg đương lượng trolox (TE)/g CBK. Mô hình Page là phù hợp để dự đoán quá trình thoát ẩm trong khi sấy với R2 là 0,9996. Bột khô từ lá ổi Nữ Hoàng giàu phenolic và hoạt tính chống oxy hóa có thể sử dụng như phụ gia thực phẩm làm tăng khả năng chống oxy hóa cho thực phẩm và hỗ trợ sức khỏe. https://ctujsvn.ctu.edu.vn/index.php/ctujsvn/article/view/7150Albumin, carboxymethyl cellulose, hoạt tính chống oxy hóa, lá ổi Nữ Hoàng, phenolic, sấy bọt xốp |
| spellingShingle | Nguyễn Nhật Minh Phương Lê Thị Ngọc Thảo Lâm Khánh Duy Nguyễn Thị Huỳnh Như Nguyễn Ngọc Ân Mai Thanh Hải Ảnh hưởng của albumin và carboxymethyl cellulose đến động học quá trình sấy bọt xốp và hoạt tính sinh học của cao chiết phenolic từ lá ổi Nữ Hoàng (Psidium guajava L.) Tạp chí Khoa học Đại học Cần Thơ Albumin, carboxymethyl cellulose, hoạt tính chống oxy hóa, lá ổi Nữ Hoàng, phenolic, sấy bọt xốp |
| title | Ảnh hưởng của albumin và carboxymethyl cellulose đến động học quá trình sấy bọt xốp và hoạt tính sinh học của cao chiết phenolic từ lá ổi Nữ Hoàng (Psidium guajava L.) |
| title_full | Ảnh hưởng của albumin và carboxymethyl cellulose đến động học quá trình sấy bọt xốp và hoạt tính sinh học của cao chiết phenolic từ lá ổi Nữ Hoàng (Psidium guajava L.) |
| title_fullStr | Ảnh hưởng của albumin và carboxymethyl cellulose đến động học quá trình sấy bọt xốp và hoạt tính sinh học của cao chiết phenolic từ lá ổi Nữ Hoàng (Psidium guajava L.) |
| title_full_unstemmed | Ảnh hưởng của albumin và carboxymethyl cellulose đến động học quá trình sấy bọt xốp và hoạt tính sinh học của cao chiết phenolic từ lá ổi Nữ Hoàng (Psidium guajava L.) |
| title_short | Ảnh hưởng của albumin và carboxymethyl cellulose đến động học quá trình sấy bọt xốp và hoạt tính sinh học của cao chiết phenolic từ lá ổi Nữ Hoàng (Psidium guajava L.) |
| title_sort | anh huong cua albumin va carboxymethyl cellulose den dong hoc qua trinh say bot xop va hoat tinh sinh hoc cua cao chiet phenolic tu la oi nu hoang psidium guajava l |
| topic | Albumin, carboxymethyl cellulose, hoạt tính chống oxy hóa, lá ổi Nữ Hoàng, phenolic, sấy bọt xốp |
| url | https://ctujsvn.ctu.edu.vn/index.php/ctujsvn/article/view/7150 |
| work_keys_str_mv | AT nguyennhatminhphuong anhhuongcuaalbuminvacarboxymethylcelluloseđenđonghocquatrinhsaybotxopvahoattinhsinhhoccuacaochietphenolictulaoinuhoangpsidiumguajaval AT lethingocthao anhhuongcuaalbuminvacarboxymethylcelluloseđenđonghocquatrinhsaybotxopvahoattinhsinhhoccuacaochietphenolictulaoinuhoangpsidiumguajaval AT lamkhanhduy anhhuongcuaalbuminvacarboxymethylcelluloseđenđonghocquatrinhsaybotxopvahoattinhsinhhoccuacaochietphenolictulaoinuhoangpsidiumguajaval AT nguyenthihuynhnhu anhhuongcuaalbuminvacarboxymethylcelluloseđenđonghocquatrinhsaybotxopvahoattinhsinhhoccuacaochietphenolictulaoinuhoangpsidiumguajaval AT nguyenngocan anhhuongcuaalbuminvacarboxymethylcelluloseđenđonghocquatrinhsaybotxopvahoattinhsinhhoccuacaochietphenolictulaoinuhoangpsidiumguajaval AT maithanhhai anhhuongcuaalbuminvacarboxymethylcelluloseđenđonghocquatrinhsaybotxopvahoattinhsinhhoccuacaochietphenolictulaoinuhoangpsidiumguajaval |